Điện trở xả biến tần là một thành phần quan trọng trong hệ thống điều khiển động cơ. Thiết bị này có chức năng tiêu thụ dư thừa, bảo vệ biến tần khỏi quá tải và đảm bảo hệ thống ổn định. Trong bài viết này, hãy cùng Inovance-sa tìm hiểu kỹ hơn về khái niệm, cấu tạo và lý do tại sao cần lắp điện trở xả biến tần Inovance ngay dưới đây!
Điện trở xả biến tần là gì?
Khái niệm
Điện trở xả biến tần là một thiết bị dùng để tiêu thụ năng lượng dư thừa sinh ra từ động cơ khi nó giảm tốc hoặc dừng đột ngột. Năng lượng này, nếu không được xử lý, có thể gây hại cho biến tần. Nói cách khác, điện trở xả như “phanh” giúp hãm lại dòng điện dư thừa, ngăn chặn nó gây hại cho các thiết bị trong hệ thống.
Khi động cơ giảm tốc hoặc dừng đột ngột, nó chuyển từ chế độ động cơ sang chế độ phát điện. Từ đó, tạo ra dòng điện ngược trở lại biến tần. Điện trở xả sẽ tiêu thụ dòng điện này, biến đổi nó thành nhiệt năng và tỏa ra môi trường. Nhờ đó, điện áp trong biến tần được ổn định và bảo vệ biến tần khỏi bị quá tải và hư hỏng.

>> Xem thêm: Điện trở xả biến tần: Chức năng, nguyên lý hoạt động
Phân loại điện trở xả biến tần
Dựa trên các vật liệu cấu tạo chính, điện trở xả biến tần thường được phân loại thành các loại sau:
-
Điện trở xả nhôm
Điện trở xả nhôm sở hữu khả năng tản nhiệt vượt trội, kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ. Do đó, loại điện trở xả này không chỉ đảm bảo hiệu suất làm việc mà còn góp phần tối ưu hóa không gian lắp đặt. Đồng thời, điện trở xả nhôm cũng có độ bền cao. Tuy nhiên, mức giá thành của điện trở xả nhôm thường cao hơn so với các loại điện trở xả khác.

-
Điện trở xả sứ
Điện trở xả sứ có cấu tạo đơn giản với một ống sứ làm khung, bên trong cuộn nhiều lớp dây điện trở hợp kim. Lớp phủ chống cháy giúp chúng chịu được nhiệt độ cao. Trong nhiều ứng dụng công nghiệp, điện trở xả sứ hiện đang là một lựa chọn phổ biến nhờ giá thành hợp lý và khả năng chịu nhiệt tốt. Đây là một dòng sản phẩm khá linh hoạt, có thể sản xuất riêng biệt để phù hợp với nhu cầu sử dụng.

-
Điện trở xả đá
Điện trở xả đá là một linh kiện đóng vai trò duy trì hiệu suất làm mát quan trọng trong tủ lạnh. Với khả năng chịu nhiệt cao và độ bền cơ học tốt, điện trở xả đá có nhiệm vụ tạo ra nhiệt lượng để phá đi lớp băng tuyết bám trên dàn lạnh. Việc sử dụng điện trở xả đá giúp tủ lạnh vận hành êm ái và bền bỉ hơn.

-
Điện trở xả tụ
Điện trở xả tụ có chức năng tiêu thụ năng lượng điện dư thừa trong tụ điện khi nguồn điện bị cắt. Nhờ vậy, nó giúp bảo vệ các linh kiện khác khỏi hư hại do điện áp quá mức và đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Điện trở xả tụ được sản xuất từ các vật liệu đặc biệt, có khả năng chịu nhiệt tốt và tản nhiệt hiệu quả. Trên thị trường hiện nay, có ba loại điện trở xả tụ chính, gồm: điện trở phim kim loại; điện trở than chì; điện trở gốm.

>> Xem thêm: Các loại điện trở xả biến tần trên thị trường hiện nay
Cấu tạo của điện trở xả biến tần
Cấu tạo của điện trở xả thường khá đơn giản nhưng hiệu quả. Các thành phần chính của điện trở xả sẽ bao gồm:
- Dây điện trở
Đây là thành phần chính, chịu trách nhiệm chuyển hóa năng lượng điện thành nhiệt năng. Dây điện trở thường làm bằng hợp kim có điện trở suất cao và chịu được nhiệt độ tốt.
- Lõi cách điện
Lõi cách điện là thành phần ngăn cách dây điện trở với vỏ, đảm bảo an toàn và cách ly điện.
- Vỏ
Vỏ là thành phần bảo vệ dây điện trở, giúp tản nhiệt và cách điện. Vỏ có thể làm bằng sứ, nhôm hoặc các vật liệu chịu nhiệt khác.
- Đầu nối
Đầu nối được sử dụng để kết nối điện trở xả với các thiết bị khác trong hệ thống.

Tại sao nên lắp đặt điện trở xả cho biến tần Inovance?
Khi sử dụng các mẫu biến tần Inovance GB loại 75G/90P trở xuống, việc lắp đặt điện trở xả là vô cùng quan trọng. Bởi vì, điện trở xả có thể mang lại rất nhiều lợi ích sau:
Tiêu tán năng lượng hiệu quả
Trong quá trình giảm tốc động cơ, động năng của động cơ sẽ được chuyển đổi thành năng lượng điện và truyền trở lại biến tần. Nếu không có điện trở xả, năng lượng này sẽ tích tụ trong bus DC của biến tần và gây ra tình trạng quá áp. Điện trở xả sẽ đóng vai trò như một tải tiêu thụ, hấp thụ năng lượng dư thừa này và chuyển hóa thành nhiệt năng. Từ đó, giúp bảo vệ các linh kiện trong biến tần.
Ngăn ngừa tình trạng lỗi áp
Khi không sử dụng điện trở xả, biến tần Inovance thường gặp các lỗi Err05 (quá áp trong quá trình tăng tốc) hoặc Err06 (quá áp trong quá trình giảm tốc). Việc lắp đặt điện trở xả sẽ giúp ổn định điện áp bus DC. Đồng thời, giảm thiểu nguy cơ xảy ra các lỗi này và đảm bảo hoạt động ổn định của biến tần.
Bảo vệ biến tần
Quá áp là một trong những nguyên nhân hàng đầu khiến linh kiện điện tử trong biến tần bị hỏng hóc. Bằng cách tiêu tán năng lượng dư thừa, điện trở xả giúp bảo vệ biến tần khỏi những hư hỏng không mong muốn. Bên cạnh đó, nó cũng hỗ trợ kéo dài tuổi thọ của biến tần.
Đảm bảo quá trình vận hành an toàn
Việc sử dụng điện trở xả giúp quá trình tăng tốc và giảm tốc của động cơ diễn ra ổn định, giảm thiểu các sốc điện áp. Qua đó, nâng cao độ an toàn cho hệ thống.

>> Xem thêm: Tác dụng của điện trở xả
Hướng dẫn lựa chọn điện trở xả cho biến tần Inovance
Để lựa chọn được loại điện trở xả phù hợp cho biến tần Inovance, bạn có thể tham khảo thông tin dưới đây:
>> Xem thêm: Hướng dẫn lựa chọn điện trở xả cho biến tần từ A-Z
Điện trở xả cho biến tần Inovance MD310
| Mã biến tần | Động cơ áp dụng (kW) | Điện trở xả khuyến nghị | |
| Công suất đề xuất (kW) | Điện trở xả tối thiểu (Ω) | ||
| MD310T0.4B-INT | 0.4 | ≥ 0.15 | ≥ 300 |
| MD310T0.7B-INT | 0.75 | ≥ 0.15 | ≥ 300 |
| MD310T1.5B-INT | 1.5 | ≥ 0.15 | ≥ 220 |
| MD310T2.2B-INT | 2.2 | ≥ 0.25 | ≥ 200 |
| MD310T3.7B-INT | 3.7 | ≥ 0.30 | ≥ 130 |
| MD310T5.5B-INT | 5.5 | ≥ 0.40 | ≥ 90 |
| MD310T7.5B-INT | 7.5 | ≥ 0.50 | ≥ 65 |
| MD310T11B-INT | 11 | ≥ 0.80 | ≥ 43 |
| MD310T15B-INT | 15 | ≥ 1.00 | ≥ 32 |
| MD310T18.5B-INT | 18.5 | ≥ 1.30 | ≥ 25 |
>> Tìm hiểu thêm về biến tần MD310 tại đây!
Điện trở xả cho biến tần Inovance MD200
-
Cách lựa chọn điện trở cho biến tần MD200 1 pha 220V
| Mã biến tần | Động cơ áp dụng (kW) | Điện trở xả khuyến nghị | |
| Công suất đề xuất (kW) | Điện trở xả tối thiểu (Ω) | ||
| MD200S0.4B-INT | 0.4 | 80 | 200 |
| MD200S0.75B-INT | 0.75 | 80 | 150 |
| MD200S1.5B-INT | 1.5 | 100 | 100 |
| MD200S2.2B-INT | 2.2 | 100 | 70 |
-
Cách lựa chọn điện trở cho biến tần MD200 3 pha 380V
| Mã biến tần | Động cơ áp dụng (kW) | Điện trở xả khuyến nghị | |
| Công suất đề xuất (kW) | Điện trở xả tối thiểu (Ω) | ||
| MD200T0.4B-INT | 0.4 | 150 | 300 |
| MD200T0.75B-INT | 0.75 | 150 | 300 |
| MD200T1.5B-INT | 1.5 | 250 | 220 |
| MD200T2.2B-INT | 2.2 | 300 | 200 |
| MD200T3.7B-INT | 3.7 | 400 | 130 |
>> Tìm hiểu thêm về biến tần MD200 tại đây!
Điện trở xả cho biến tần Inovance MD290
-
Cách lựa chọn điện trở cho biến tần MD290 3 pha 380-480V
Mã biến tần |
Công suất (kW) |
Điện trở xả |
Điện trở xả tối thiểu (Ω) |
|
| Đề xuất | Số lượng | |||
| MD290T0.4G/0.7PB-INT | 0.75 | 140 W 800 Ω | 1 | 96 |
| MD290T0.7G/1.1PB-INT | 1.1 | 220 W 500 Ω | 1 | 96 |
| MD290T1.1G/1.5PB-INT | 1.5 | 300 W 380 Ω | 1 | 96 |
| MD290T1.5G/2.2PB-INT | 2.2 | 440 W 260 Ω | 1 | 96 |
| MD290T2.2G/3.0PB-INT | 3.0 | 600 W 190 Ω | 1 | 64 |
| MD290T3.0G/3.7PB-INT | 3.7 | 740 W 150 Ω | 1 | 64 |
| MD290T3.7G/5.5PB-INT | 5.5 | 1100 W 100 Ω | 1 | 32 |
| MD290T5.5G/7.5PB-INT | 7.5 | 1500 W 75 Ω | 1 | 32 |
| MD290T7.5G/11PB-INT | 11 | 2200 W 50 Ω | 1 | 32 |
| MD290T11G/15PB-INT | 15 | 3000 W 38 Ω | 1 | 20 |
| MD290T15G/18.5PB-INT | 18.5 | 4000 W 32 Ω | 1 | 20 |
| MD290T18.5G/22PB-INT | 22 | 4000 W 32 Ω | 1 | 24 |
| MD290T22G/30PB-INT | 30 | 4500 W 27 Ω | 1 | 24 |
| MD290T30G/37PB-INT | 37 | 6000 W 20 Ω | 1 | 19.2 |
| MD290T37G/45PB-INT | 45 | 7000 W 16 Ω | 1 | 14.8 |
| MD290T45G/55PB-INT | 55 | 9000 W 13 Ω | 1 | 12.8 |
| MD290T55G/75PB-INT | 75 | 11000 W 10.5 Ω | 1 | 9.6 |
| MD290T75G/90P-INT | 90 | 15000 W 7.7 Ω | 1 | 6.8 |
| MD290T90G/110P-INT | 110 | 9000 W 10.0 Ω | 2 | 9.3×2 |
| 110 | 9000 W 12.8 Ω | 2 | 10.5×2 | |
MD290T110G/132P-INT |
132 | 11000 W 9.4 Ω | 2 | 9.3×2 |
| 132 | 11000 W 10.5 Ω | 2 | 10.5×2 | |
| MD290T132G/160P-INT | 160 | 13000 W 6.8 Ω | 2 | 6.2×2 |
| 160 | 13000 W 8.8 Ω | 2 | 7.0×2 | |
| MD290T160G/200P-INT | 200 | 16000 W 6.3 Ω | 2 | 6.2×2 |
| 200 | 16000 W 7.2 Ω | 2 | 7.0×2 | |
| MD290T200G | 200 | 19000 W 4.5 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 200 | 19000 W 5.8 Ω | 2 | 3.0×2 | |
| MD290T220P | 220 | 19000 W 4.5 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 220 | 19000 W 5.8 Ω | 2 | 3.0×2 | |
| MD290T220G | 220 | 21000 W 4.1 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 220 | 21000 W 5.3 Ω | 2 | 3.0×2 | |
MD290T250P |
250 | 21000 W 4.1 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 250 | 21000 W 5.3 Ω | 2 | 3.0×2 | |
| MD290T250G | 250 | 24000 W 3.6 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 250 | 24000 W 4.6 Ω | 2 | 3.0×2 | |
| MD290T280P | 280 | 27000 W 3.2 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 280 | 27000 W 4.1 Ω | 2 | 3.0×2 | |
| MD290T280G | 280 | 27000 W 3.2 Ω | 2 | 2.5×2 |
| 280 | 27000 W 4.1 Ω | 2 | 3.0×2 | |
| MD290T315P | 315 | 20000 W 4.3 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 315 | 20000 W 5.5 Ω | 3 | 3.0×3 | |
MD290T315G |
315 | 20000 W 4.3 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 315 | 20000 W 5.5 Ω | 3 | 3.0×3 | |
| MD290T355P | 355 | 23000 W 3.8 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 355 | 23000 W 4.9 Ω | 3 | 3.0×3 | |
| MD290T355G | 355 | 23000 W 3.8 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 355 | 23000 W 4.9 Ω | 3 | 3.0×3 | |
| MD290T400P | 400 | 26000 W 3.4 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 400 | 26000 W 4.3 Ω | 3 | 3.0×3 | |
| MD290T400G | 400 | 26000 W 3.4 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 400 | 26000 W 4.3 Ω | 3 | 3.0×3 | |
| MD290T450P | 450 | 29000 W 3.0 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 450 | 29000 W 3.9 Ω | 3 | 3.0×3 | |
| MD290T450G | 450 | 29000 W 3.0 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 450 | 29000 W 3.9 Ω | 3 | 3.0×3 | |
MD290T500P |
500 | 29000 W 3.0 Ω | 3 | 2.5×3 |
| 500 | 29000 W 3.9 Ω | 3 | 3.0×3 | |
- Cách lựa chọn điện trở cho biến tần MD290 3 pha 200-240V
| Mã biến tần | Công suất (kW) | Điện trở xả | Điện trở xả tối thiểu (Ω) | |
| Đề xuất | Số lượng | |||
| MD290-2T0.4G/0.7PB-INT | 0.75 | 220 W 500 Ω | 1 | 96 |
| MD290-2T0.7G/1.1PB-INT | 1.1 | 440 W 260 Ω | 1 | 96 |
| MD290-2T1.1G/1.5PB-INT | 1.5 | 600 W 190 Ω | 1 | 64 |
| MD290-2T1.5G/2.2PB-INT | 2.2 | 740 W 150 Ω | 1 | 64 |
| MD290-2T2.2G/3.7PB-INT | 3.7 | 1100 W 100 Ω | 1 | 32 |
| MD290-2T3.7G/5.5PB-INT | 5.5 | 1500 W 75 Ω | 1 | 32 |
| MD290-2T5.5G/7.5PB-INT | 7.5 | 3000 W 38 Ω | 1 | 20 |
| MD290-2T7.5G/11PB-INT | 11 | 4000 W 32 Ω | 1 | 20 |
| MD290-2T11G/15P-INT | 15 | 4500 W 27 Ω | 1 | 24 |
| MD290-2T15G/18.5P-INT | 18.5 | 6000 W 20 Ω | 1 | 19.2 |
| MD290-2T18.5G/22P-INT | 22 | 7000 W 16 Ω | 1 | 14.8 |
| MD290-2T22G/30P-INT | 30 | 9000 W 13 Ω | 1 | 12.8 |
| MD290-2T30G/37P-INT | 37 | 11000 W 10.5 Ω | 1 | 9.6 |
| MD290-2T37G/45P-INT | 45 | 15000 W 7.7 Ω | 1 | 6.8 |
| MD290-2T45G/55P-INT | 55 | 9000 W 10.0 Ω | 2 | 9.3×2 |
| 55 | 9000 W 12.8 Ω | 2 | 10.5×2 | |
| MD290-2T55G/75P-INT | 75 | 11000 W 9.4 Ω | 2 | 9.3×2 |
| 75 | 11000 W 10.5 Ω | 2 | 10.5×2 | |
>> Tìm hiểu thêm về biến tần MD290 tại đây!
Lưu ý: Các mẫu biến tần kết thúc bằng chữ “B” là biến tần đã tích hợp sẵn phanh động năng, đối với các biến tần không có tích hợp sẵn phanh động năng, bạn cần mua thêm phanh động năng để lắp cùng điện trở xả.
Mua điện trở xả cho biến tần Inovance
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn cần chọn loại điện trở xả chất lượng, chính hãng. Vì vậy, bạn sẽ cần lưu ý một số tiêu chí sau khi chọn mua điện trở xả cho biến tần Inovance:
- Công suất của điện trở xả
Công suất phải phù hợp với công suất của biến tần và tải. Nếu chọn công suất quá nhỏ, điện trở dễ bị quá tải và cháy. Ngược lại, nếu chọn công suất quá lớn sẽ gây lãng phí.
- Điện trở
Giá trị điện trở cần tuân thủ theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất – Inovance.
- Chất liệu điện trở xả
Bạn nên chọn các loại điện trở xả có chất liệu tốt, khả năng chịu nhiệt cao và độ bền cơ học tốt.
- Hãng sản xuất
Hãy ưu tiên các thương hiệu điện trở xả uy tín, có nguồn gốc rõ ràng và được nhiều người tin dùng.
- Kích thước
Kích thước của điện trở xả phải phù hợp với không gian lắp đặt.

Nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc mua điện trở xả phù hợp cho biến tần Inovance, đừng ngần ngại liên hệ với Hoàng Ngân TEC. Hoàng Ngân TEC sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên tay nghề cao, luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn điện trở xả phù hợp. Hãy liên hệ với chúng tôi qua Zalo OA hoặc hotline 0962.070.538 để được hỗ trợ ngay!
>> Xem thêm: Cách chọn điện trở xả cho biến tần
Các loại điện trở xả có thể dùng cho biến tần Inovance
Để đảm bảo biến tần Inovance hoạt động ổn định, việc lựa chọn loại điện trở xả phù hợp là rất quan trọng. Trên thị trường hiện nay có hai loại điện trở xả chính được sử dụng phổ biến cho biến tần Inovance, gồm:
Điện trở xả nhôm
Đây là một linh kiện điện tử linh hoạt, có thể ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại biến tần khác nhau. Trong đó, có biến tần Inovance. Nhờ khả năng tương thích cao, việc lựa chọn và lắp đặt điện trở xả nhôm trở nên đơn giản hơn. Từ đó, giúp tiết kiệm thời gian và công sức. Khi sử dụng điện trở xả nhôm, hiệu suất hoạt động của hệ thống biến tần sẽ được đảm bảo ổn định, góp phần nâng cao tuổi thọ và độ tin cậy của thiết bị.

Điện trở xả sứ
Bên cạnh điện trở xả nhôm, bạn còn có thể dùng điện trở xả sứ cho biến tần Inovance. Được cấu tạo từ một ống sứ bảo vệ bên ngoài, một lõi điện trở làm từ hợp kim và các dây dẫn kết nối, điện trở xả sứ có chức năng chính là chuyển hóa năng lượng điện dư thừa trong hoạt động của biến tần thành điện năng. Nhờ khả năng tản nhiệt tốt và độ bền cao, loại điện trở xả này giúp bảo vệ biến tần Inovance khỏi tình trạng quá tải nhiệt. Điều này cũng giúp biến tần hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ. Đặc biệt, là trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao.

>> Xem thêm: Hướng dẫn đấu nối điện trở xả cho biến tần Inovance MD200
Lời kết
Trên đây, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu chi tiết về điện trở xả biến tần và lý do tại sao cần lắp chúng cho biến tần Inovance. Thiết bị này là một giải pháp hiệu quả để bảo vệ biến tần và nâng cao độ ổn định của hệ thống. Liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất!