Việc lựa chọn động cơ servo phù hợp là yếu tố quyết định đến hiệu suất và độ chính xác của toàn bộ hệ thống. Inovance, với vị thế dẫn đầu thị trường Trung Quốc, cung cấp đa dạng các dòng động cơ servo MS1 chất lượng cao. Đồng thời, đáp ứng nhu cầu cầu của nhiều ứng dụng khác nhau Trong bài viết này, Inovance-sa sẽ hướng dẫn bạn cách chọn động cơ servo Inovance phù hợp và giới thiệu bảng lựa chọn cho các loại động cơ 26bit, 23bit và 18bit. Hãy cùng theo dõi ngay sau đây!
Động cơ servo Inovance
Động cơ servo Inovance là giải pháp hàng đầu trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp, đáp ứng yêu cầu về độ chính xác, hiệu suất và khả năng tiết kiệm năng lượng. Động cơ sở hữu kích thước nhỏ gọn, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và giảm chiều dài đến 29%. Với độ cứng cao hơn và nhiệt độ tăng thấp, động cơ đảm bảo hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Đặc biệt, động cơ servo MS1 Inovance tuân thủ tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng cao, phù hợp với các yêu cầu khắt khe về hiệu suất. Động cơ MS1 cũng cung cấp đa dạng các mẫu mã, từ quán tính cực thấp cho ứng dụng tốc độ cao đến encoder 26bit cho độ chính xác tuyệt đối. Với tốc độ tối đa lên tới 7000 vòng/phút, động cơ servo Inovance là một lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp servo yêu cầu độ chính xác và tốc độ vượt trội.

Các yếu tố cần cân nhắc khi chọn động cơ servo Inovance
Để chọn động cơ servo Inovance phù hợp, bạn cần xem xét các yếu tố kỹ thuật sau:
1. Công suất và momen xoắn
Công suất (đơn vị tính: W hoặc kW) là yếu tố quan trọng nhất khi chọn động cơ servo. Trong đó, động cơ servo Inovance có dải công suất từ 0.1kW đến 7.5kW. Công suất của động cơ cần phù hợp với tải trọng của hệ thống. Nếu công suất quá thấp, động cơ sẽ không đủ khả năng vận hành. Ngược lại, công suất quá cao sẽ gây lãng phí năng lượng.
Bên cạnh đó, momen xoắn (đơn vị tính: Nm) quyết định khả năng tải của động cơ. Bạn cũng cần tính toán momen xoắn dựa trên tải trọng và tốc độ vận hành của hệ thống. Nhằm đảm bảo động cơ hoạt động ổn định và bền bỉ.
2. Tốc độ và độ chính xác
Tốc độ vận hành của động cơ servo Inovance cần phù hợp với yêu cầu của ứng dụng. Ví dụ, các hệ thống CNC yêu cầu tốc độ cao và ổn định. Động cơ servo Inovance được biết đến với độ chính xác cao, đặc biệt là các dòng sản phẩm hỗ trợ encoder 23bit và 26bit. Độ chính xác càng cao, hệ thống càng hoạt động mượt mà và hiệu quả.
3. Kích thước
Bạn nên lựa chọn động cơ có kích thước phù hợp với không gian lắp đặt trong hệ thống. Inovance cung cấp đa dạng kích thước để đáp ứng các yêu cầu khác nhau, từ hệ thống nhỏ gọn đến các ứng dụng công nghiệp lớn.

4. Đơn vị cung cấp, chế độ bảo hành
Khi chọn động cơ servo Inovance, bạn nên lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. Đồng thời, có chính sách bảo hành chính hãng, lâu dài. Điều này đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chất lượng cao và hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất.

Tại Việt Nam, Hoàng Ngân TEC là đại lý cấp 1 chính thức của Inovance. Họ cam kết cung cấp các dòng động cơ servo Inovance chính hãng với chế độ bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp. Lựa chọn đơn vị uy tín như Hoàng Ngân TEC giúp bạn yên tâm về nguồn gốc sản phẩm và được tư vấn lựa chọn động cơ phù hợp nhất với nhu cầu hệ thống. Liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC qua hotline 0962.070.538 hoặc Zalo OA để được hỗ trợ sớm nhất!
Bảng lựa chọn động cơ servo Inovance phù hợp
Sau đây là bảng lựa chọn động cơ servo Inovance giúp bạn đưa ra được quyết định phù hợp với nhu cầu mình:
Bảng lựa chọn động cơ servo Inovance loại 26 bit
Chọn động cơ servo Inovance MS1H1 (Mặt bích 40/60/80)
| Mã MS1H1– | 05B30CB | 10B30CB | 20B30CB | 40B30CB | 55B30CB | 75B30CB | 10C30CB |
| Mặt bích (mm) | 40 | 40 | 60 | 60 | 80 | 80 | 80 |
| Công suất định mức (kW) | 0.05 | 0.1 | 0.2 | 0.4 | 0.55 | 0.75 | 1.0 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 0.16 | 0.32 | 0.64 | 1.27 | 1.75 | 2.39 | 3.18 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 0.56 | 1.12 | 2.24 | 4.45 | 6.13 | 8.37 | 11.13 |
| Dòng điện định mức (A) | 1.3 | 1.3 | 1.5 | 2.5 | 3.9 | 4.4 | 6.2 |
| Dòng điện cực đại (A) | 4.7 | 4.7 | 5.8 | 9.8 | 15 | 16.9 | 24 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.15 | 0.26 | 0.46 | 0.53 | 0.49 | 0.58 | 0.46 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 0.026
(0.028) |
0.041
(0.043) |
0.094
(0.106) |
0.145
(0.157) |
0.55
( / ) |
0.68
(0.071) |
0.82
(0.87) |
| Drive áp dụng (SV680) | S1R6 | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 |

Chọn động cơ servo Inovance MS1H2 (Mặt bích 100)
| Mã MS1H2– | 10C30CB | 10C30CD | 15C30CB | 15C30CD | 20C30CB | 20C30CD | 25C30CB | 25C30CD |
| Mặt bích (mm) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Công suất định mức (kW) | 1.0 | 1.0 | 1.5 | 1.5 | 2.0 | 2.0 | 2.5 | 2.5 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 3.18 | 3.18 | 4.9 | 4.9 | 6.36 | 6.36 | 7.96 | 7.96 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 9.54 | 9.54 | 14.7 | 14.7 | 19.1 | 19.1 | 23.9 | 23.9 |
| Dòng điện định mức (A) | 6.4 | 3.3 | 8.6 | 4.2 | 11.3 | 5.6 | 14.7 | 7.2 |
| Dòng điện cực đại (A) | 23 | 11 | 32 | 14 | 42 | 20 | 53 | 26 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.54 | 1.07 | 0.62 | 1.28 | 0.60 | 1.19 | 0.60 | 1.18 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 1.78
(2.6) |
1.78
(2.6) |
2.35
(3.17) |
2.35
(3.17) |
2.92
(3.74) |
2.92
(3.74) |
3.49
(4.3) |
3.49
(4.3) |
| Drive áp dụng (SV680) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S018 | T8R4 | S022 | T8R4 |
Chọn động cơ servo Inovance MS1H2 (Mặt bích 130)
| Mã MS1H2– | 30C30CB | 30C30CD | 40C30CB | 40C30CD | 50C30CB | 50C30CD |
| Mặt bích (mm) | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Công suất định mức (kW) | 3.0 | 3.0 | 4.0 | 4.0 | 5.0 | 5.0 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 9.8 | 9.8 | 12.6 | 12.6 | 15.8 | 15.8 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 24.5 | 29.4 | 31.5 | 37.8 | 39.5 | 47.4 |
| Dòng điện định mức (A) | 16.6 | 8.9 | 22 | 13.5 | 22 | 17 |
| Dòng điện cực đại (A) | 55 | 29 | 67.5 | 42.5 | 67.5 | 52.5 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.67 | 1.25 | 0.65 | 1.06 | 0.81 | 1.04 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 6.4
(9.38) |
6.4
(9.38) |
9
(11.98) |
9
(11.98) |
11.6
(14.58) |
11.6
(14.58) |
| Drive áp dụng (SV680) | S022 | T012 | S027 | T017 | S027 | T021 |
Chọn động cơ servo Inovance MS1H3 (Mặt bích 130)
| Mã MS1H3– | 85B15CB | 85B15CD | 13C15CB | 13C15CD | 18C15CB | 18C15CD |
| Mặt bích (mm) | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Công suất định mức (kW) | 0.85 | 0.85 | 1.3 | 1.3 | 1.8 | 1.8 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 5.39 | 5.39 | 8.34 | 8.34 | 11.5 | 11.5 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 13.5 | 13.5 | 20.85 | 20.85 | 28.75 | 28.75 |
| Dòng điện định mức (A) | 6.6 | 3.5 | 10.5 | 5.1 | 11.9 | 6.75 |
| Dòng điện cực đại (A) | 17.2 | 8.5 | 27.3 | 12.6 | 32.2 | 17.7 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 4500 | 4500 | 4500 | 4500 | 4500 | 4500 |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.93 | 1.84 | 0.89 | 1.85 | 1.05 | 1.87 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 13.56
(15.8) |
13.56
(15.8) |
19.25
(21.5) |
19.25
(21.5) |
24.9
(27.2) |
24.9
(27.2) |
| Drive áp dụng (SV680) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S018 | T8R4 |
Chọn động cơ servo Inovance MS1H3 (Mặt bích 180)
| Mã MS1H3– | 29C15CB | 29C15CD | 44C15CB | 44C15CD | 55C15CD | 75C15CD |
| Mặt bích (mm) | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Công suất định mức (kW) | 2.9 | 2.9 | 4.4 | 4.4 | 5.5 | 7.5 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 380 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 18.6 | 18.6 | 28.4 | 28.4 | 35 | 48 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 46.5 | 46.5 | 71.1 | 71.1 | 87.6 | 119 |
| Dòng điện định mức (A) | 18 | 10.5 | 25.5 | 16 | 20.7 | 25 |
| Dòng điện cực đại (A) | 52.5 | 29.75 | 67 | 42 | 52 | 65 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 4500 | 4500 | 4500 | 4500 | 4500 | 4500 |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
1.16 | 1.94 | 1.25 | 1.96 | 1.92 | 2.13 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 44.7
(52.35) |
44.7
(52.35) |
64.9
(72.55) |
64.9
(72.55) |
86.9
(94.55) |
127.5
(135.15) |
| Drive áp dụng (SV680) | S022 | T012 | S027 | T017 | T021 | T026 |

Chọn động cơ servo Inovance MS1H4 (Mặt bích 40/60/80)
| Mã MS1H4– | 10B30CB | 20B30CB | 40B30CB | 55B30CB | 75B30CB | 10C30CB |
| Mặt bích (mm) | 40 | 60 | 60 | 80 | 80 | 80 |
| Công suất định mức (kW) | 0.1 | 0.2 | 0.4 | 0.55 | 0.75 | 1.0 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 0.32 | 0.64 | 1.27 | 1.75 | 2.39 | 3.18 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 1.12 | 2.24 | 4.45 | 6.13 | 8.37 | 11.13 |
| Dòng điện định mức (A) | 1.3 | 1.3 | 2.4 | 3.3 | 4.4 | 6.5 |
| Dòng điện cực đại (A) | 4.7 | 5.3 | 9.2 | 13.2 | 16.9 | 24 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 | 7000 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.26 | 0.46 | 0.53 | 0.49 | 0.58 | 0.46 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 0.102
(0.104) |
0.22
(0.23) |
0.43
(0.44) |
1.12
( / ) |
1.46
(1.51) |
1.87
(1.97) |
| Drive áp dụng (SV680) | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
Bảng lựa chọn động cơ servo Inovance loại 23&18bit
Chọn động cơ servo Inovance MS1H1 (Mặt bích 40/60/80)
| Mã MS1H1– | 05B30CB | 10B30CB | 20B30CB | 40B30CB | 55B30CB | 75B30CB | 10C30CB |
| Mặt bích (mm) | 40 | 40 | 60 | 60 | 80 | 80 | 80 |
| Công suất định mức (kW) | 0.05 | 0.1 | 0.2 | 0.4 | 0.55 | 0.75 | 1.0 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 0.16 | 0.32 | 0.64 | 1.27 | 1.75 | 2.39 | 3.18 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 0.56 | 1.12 | 2.24 | 4.45 | 6.13 | 8.37 | 11.13 |
| Dòng điện định mức (A) | 1.3 | 1.3 | 1.5 | 2.5 | 3.9 | 4.4 | 6.2 |
| Dòng điện cực đại (A) | 4.7 | 4.7 | 5.8 | 9.8 | 15 | 16.9 | 24 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.15 | 0.26 | 0.46 | 0.53 | 0.49 | 0.58 | 0.46 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 0.026
(0.028) |
0.041
(0.043) |
0.094
(0.106) |
0.145
(0.157) |
0.55
( / ) |
0.68
(0.071) |
0.82 (0.87) |
| Drive áp dụng (SV670) | S1R6 | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
| Drive áp dụng (SV660) | S1R6 | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
| Drive SV630 (cho MS1-R encoder 18 bit) | S1R6 | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
[1] Tốc độ cực đại của loại MS1-R với encoder 18 bit
Chọn động cơ servo Inovance MS1H2 (Mặt bích 100)
| Mã MS1H2– | 10C30CB | 10C30CD | 15C30CB | 15C30CD | 20C30CB | 20C30CD | 25C30CB | 25C30CD |
| Mặt bích (mm) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Công suất định mức (kW) | 1.0 | 1.0 | 1.5 | 1.5 | 2.0 | 2.0 | 2.5 | 2.5 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 3.18 | 3.18 | 4.9 | 4.9 | 6.36 | 6.36 | 7.96 | 7.96 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 9.54 | 9.54 | 14.7 | 14.7 | 19.1 | 19.1 | 23.9 | 23.9 |
| Dòng điện định mức (A) | 6.4 | 3.3 | 8.6 | 4.2 | 11.3 | 5.6 | 14.7 | 7.2 |
| Dòng điện cực đại (A) | 23 | 11 | 32 | 14 | 42 | 20 | 53 | 26 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 6000 | 6000 | 6000 (5000)[1] | 6000 (5000)[1] | 6000 (5000)[1] | 6000 (5000)[1] | 6000 | 6000 (5000)[1] |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.54 | 1.07 | 0.62 | 1.28 | 0.60 | 1.19 | 0.60 | 1.18 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 1.78
(2.6) |
1.78
(2.6) |
2.35
(3.17) |
2.35
(3.17) |
2.92
(3.74) |
2.92
(3.74) |
3.49
(4.3) |
3.49
(4.3) |
| Drive áp dụng (SV670) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S012/S018 | T8R4 | S022 | T8R4 |
| Drive áp dụng (SV660) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S012 | T8R4 | / | T8R4 |
| Drive SV630 (cho MS1-R encoder 18 bit) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S012 | T8R4 | / | T8R4 |
[1] Tốc độ cực đại của loại MS1-R với encoder 18 bit
Chọn động cơ servo Inovance MS1H2 (Mặt bích 130)
| Mã MS1H2– | 30C30CB | 30C30CD | 40C30CB | 40C30CD | 50C30CB | 50C30CD |
| Mặt bích (mm) | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Công suất định mức (kW) | 3.0 | 3.0 | 4.0 | 4.0 | 5.0 | 5.0 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 9.8 | 9.8 | 12.6 | 12.6 | 15.8 | 15.8 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 24.5 | 29.4 | 31.5 | 37.8 | 39.5 | 47.4 |
| Dòng điện định mức (A) | 16.6 | 8.9 | 22 | 13.5 | 22 | 17 |
| Dòng điện cực đại (A) | 55 | 29 | 67.5 | 42.5 | 67.5 | 52.5 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 6000 | 6000 (5000)[1] | 6000 | 6000 (5000)[1] | 6000 | 6000 (5000)[1] |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.67 | 1.25 | 0.65 | 1.06 | 0.81 | 1.04 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 6.4
(9.38) |
6.4
(9.38) |
9
(11.98) |
9
(11.98) |
11.6
(14.58) |
11.6
(14.58) |
| Drive áp dụng (SV670) | S022 | T012 | S027 | T017 | S027 | T021 |
| Drive áp dụng (SV660) | / | T012 | / | T017 | / | T021 |
| Drive SV630 (cho MS1-R encoder 18 bit) | / | T012 | / | T017 | / | T021 |

[1] Tốc độ cực đại của loại MS1-R với encoder 18 bit
Chọn động cơ servo Inovance MS1H3 (Mặt bích 130)
| Mã MS1H3– | 85B15CB | 85B15CD | 13C15CB | 13C15CD | 18C15CB | 18C15CD |
| Mặt bích (mm) | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Công suất định mức (kW) | 0.85 | 0.85 | 1.3 | 1.3 | 1.8 | 1.8 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 220 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 5.39 | 5.39 | 8.34 | 8.34 | 11.5 | 11.5 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 13.5 | 13.5 | 20.85 | 20.85 | 28.75 | 28.75 |
| Dòng điện định mức (A) | 6.6 | 3.5 | 10.5 | 5.1 | 11.9 | 6.75 |
| Dòng điện cực đại (A) | 17.2 | 8.5 | 27.3 | 12.6 | 32.2 | 17.7 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.93 (0.67)[2] | 1.84 (1.25)[2] | 0.89 (0.65)[2] | 1.85 (1.06)[2] | 1.05 (0.81)[2] | 1.87 (1.04)[2] |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 13.56
(15.8) |
13.56
(15.8) |
19.25
(21.5) |
19.25
(21.5) |
24.9
(27.2) |
24.9
(27.2) |
| Drive áp dụng (SV670) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S012 | T8R4 |
| Drive áp dụng (SV660) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S012 | T8R4 |
| Drive SV630 (cho MS1-R encoder 18 bit) | S7R6 | T3R5 | S012 | T5R4 | S012 | T8R4 |
Chọn động cơ servo Inovance MS1H3 (Mặt bích 180)
| Mã MS1H3– | 29C15CB | 29C15CD | 44C15CB | 44C15CD | 55C15CD | 75C15CD |
| Mặt bích (mm) | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Công suất định mức (kW) | 2.9 | 2.9 | 4.4 | 4.4 | 5.5 | 7.5 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 380 | 220 | 380 | 380 | 380 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 18.6 | 18.6 | 28.4 | 28.4 | 35 | 48 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 46.5 | 46.5 | 71.1 | 71.1 | 87.6 | 119 |
| Dòng điện định mức (A) | 18 | 10.5 | 25.5 | 16 | 20.7 | 25 |
| Dòng điện cực đại (A) | 52.5 | 29.75 | 67 | 42 | 52 | 65 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 4500 | 4500 (3000)[1] | 4500 | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] | 4500 (3000)[1] |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
1.16 (0.93)[2] | 1.94 (1.84)[2] | 1.25 (0.89)[2] | 1.96 (1.85)[2] | 1.92 (1.05)[2] | 2.13 (1.87)[2] |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 44.7
(52.35) |
44.7
(52.35) |
64.9
(72.55) |
64.9
(72.55) |
86.9
(94.55) |
127.5
(135.15) |
| Drive áp dụng (SV670) | S022 | T012 | S027 | T017 | T021 | T026 |
| Drive áp dụng (SV660) | / | T012 | / | T017 | T021 | T026 |
| Drive SV630 (cho MS1-R encoder 18 bit) | / | T012 | / | T017 | T021 | T026 |
[1] Tốc độ cực đại của loại MS1-R với encoder 18 bit
[2] Hệ số mô men xoắn của loại MS1-R với encoder 18 bit
Chọn động cơ servo Inovance MS1H4 (Mặt bích 40/60/80)
| Mã MS1H4– | 10B30CB | 20B30CB | 40B30CB | 55B30CB | 75B30CB | 10C30CB |
| Mặt bích (mm) | 40 | 60 | 60 | 80 | 80 | 80 |
| Công suất định mức (kW) | 0.1 | 0.2 | 0.4 | 0.55 | 0.75 | 1.0 |
| Điện áp định mức (V) | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 |
| Mô men xoắn định mức (N.m) | 0.32 | 0.64 | 1.27 | 1.75 | 2.39 | 3.18 |
| Mô men xoắn cực đại (N.m) | 1.12 | 2.24 | 4.45 | 6.13 | 8.37 | 11.13 |
| Dòng điện định mức (A) | 1.3 | 1.3 | 2.4 | 3.3 | 4.4 | 6.5 |
| Dòng điện cực đại (A) | 4.7 | 5.3 | 9.2 | 13.2 | 16.9 | 24 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Tốc độ cực đại (vòng/phút) | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] | 7000 (6000)[1] |
| Hệ số mô-men xoắn
(N·m/A) |
0.26 | 0.46 | 0.53 | 0.49 | 0.58 | 0.46 |
| Momen quán tính của rotor (kg.cm2) | 0.102
(0.104) |
0.22
(0.23) |
0.43
(0.44) |
1.12
( / ) |
1.46
(1.51) |
1.87
(1.97) |
| Drive áp dụng (SV670) | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
| Drive áp dụng (SV660) | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
| Drive SV630 (cho MS1-R encoder 18 bit) | S1R6 | S1R6 | S2R8 | S5R5 | S5R5 | S7R6 |
[1] Tốc độ cực đại của loại MS1-R với encoder 18 bit

Nếu bạn vẫn gặp khó khăn trong việc chọn động cơ servo Inovance, hãy liên hệ với Hoàng Ngân TEC qua hotline 0962.070.538 hoặc Zalo OA để được hỗ trợ!
Lời kết
Việc lựa chọn động cơ servo Inovance phù hợp đòi hỏi sự hiểu biết về các yếu tố kỹ thuật như công suất, momen xoắn, tốc độ, độ chính xác và kích thước. Bằng cách cân nhắc kỹ các yếu tố này, bạn sẽ chọn được động cơ servo Inovance phù hợp nhất cho hệ thống tự động hóa của mình. Nếu cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm tốt nhất!